TanroDictionary Sổ từ

quorum

/ˈkwɔːrəm/

Anh
0

quorum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a quorum before voting.