Nghĩa tiếng Việt
- Con thỏ.danh từEN-VI Dict
- Người nhút nhát, người nhát như thỏ.danh từEN-VI Dict
- Đấu thủ xoàng.danh từEN-VI Dict
- Săn thỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small rabbit hopped across the green grass.
-
Don't be a rabbit and speak up.
-
He played like a rabbit in the match.
-
They rabbit across the hills every autumn.
-
tame rabbit
thỏ nhà