TanroDictionary

rabbit

/ˈræbɪt/

Anh
0

rabbit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con thỏ; Người nhút nhát, người nhát như thỏ; Đấu thủ xoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhút nhát, người nhát như thỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Đấu thủ xoàng.danh từEN-VI Dict
  4. Săn thỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small rabbit hopped across the green grass.

  2. Don't be a rabbit and speak up.

  3. He played like a rabbit in the match.

  4. They rabbit across the hills every autumn.

  5. tame rabbit

    thỏ nhà