Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rabbited around the garden all evening.
/ˈræbɪtɪd/
rabbited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbit.
They rabbited around the garden all evening.