Nghĩa tiếng Việt
- Đặc trưng cho chủng tộc, do chủng tộc, sinh ra từ chủng tộc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked racially all day.
/ˈreɪʃəlli/
racially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc trưng cho chủng tộc, do chủng tộc, sinh ra từ chủng tộc.
They worked racially all day.