Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/32
- rabbit /ˈræbɪt/ Con thỏ.
- race /reɪs/ Nòi.
- rack /ræk/ Những đám mây trôi giạt.
- racket /ˈrækɪt/ Racquet.
- radiant /ˈreɪdiənt/ Sáng chói, sáng rực; nắng chói.
- radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.
- radical /ˈrædɪkl/ Gốc, căn bản.
-
radio /ˈreɪdiəʊ/ Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến.
- radioactivity /ˈreɪdiːoʊæˈktɪvətiː/ Năng lực phóng xạ; tính phóng xạ.
- radius /ˈreɪdiəs/ Bán kính.
- raffle /ˈræfl/ Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.
- rage /reɪdʒ/ Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ.
- raid /reɪd/ Cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích.
- railing /ˈreɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của rail
- railroad /ˈreɪlˌroʊd/ Đường sắt, đường xe lửa.
- railway /ˈreɪlweɪ/ Đường sắt, đường xe lửa, đường ray.
- rain /reɪn/ Mưa.
-
rainbow /ˈreɪmboʊ/ Cầu vồng.
- raincoat /ˈreɪnkəʊt/ Áo mưa.
- rainfall /ˈreɪnfɔːl/ Trận mưa rào.
- raise /reɪz/ Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.
- raising /ˈreɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của raise.
- rally /ˈræli/ Sự tập hợp lại.
- ramification /ˌræmɪfɪˈkeɪʃn/ Sự phân nhánh, sự chia nhánh.
- ranch /rɑːntʃ/ Điền trang, trại nuôi súc vật.
- random /ˈrændəm/ Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.
- range /reɪndʒ/ Dãy, hàng.
- rank /ræŋk/ Hàng, dãy.
- rapid /ˈræpɪd/ Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- rapidity /rəˈpɪdəti/ Sự nhanh chóng, sự mau lẹ.
- rapidly /ˈræpədli/ Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- rapport /ræˈpɔː(r)/ Quan hệ.
- rapprochement /ræˈprɒʃmɒ/ Việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị.
- rapture /ˈræptʃə(r)/ Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly.
- rare /reə(r)/ Hiếm, hiếm có, ít có.
- rarely /ˈrɛrli/ Hiếm, hiếm có, ít có.
- rash /ræʃ/ Chứng phát ban.
- rashly /ˈræʃli/ Hấp tấp, vội vàng.
- rasping /ˈræspin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rasp.
-
rat /ræt/ Con chuột.
- rate /reɪt/ Tỷ lệ.
- rather /ˈrɑːðə(r)/ Đúng hơn, Hơn là
- rating /ˈreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rate.
- ratio /ˈreɪʃiəʊ/ Tỷ số, tỷ lệ.
- rational /ˈræʃnəl/ Có lý trí, dựa trên lý trí.
- rationality /ˌræʃəˈnæləti/ Sự hợp lý, sự hợp lẽ phải.
- rationalization /ˌræʃnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự hợp lý hoá.
- rationing /ˈræʃənɪŋ/ hiện tại phân từ của ration
- raucous /ˈrɔːkəs/ Khàn khàn.
- raven /ˈreɪvn/ Con quạ.
- ravine /rəˈviːn/ Khe núi, hẽm núi.
- raw /rɔː/ Sống.
- ray /reɪ/ Cá đuối.
-
razor /ˈreɪzə(r)/ Dao cạo.
- reach /riːtʃ/ Sự chìa ra, sự trải ra.
- reaching /ˈriːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reach.
- reaction /riˈækʃn/ Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại.
- reactions Số nhiều của reaction
- read /riːd/ Đọc.
- reader /ˈriːdə(r)/ Người đọc, độc giả.
- readily /ˈredɪli/ sẵn sàng; dễ dàng
- readiness /ˈredinəs/ Sự sẵn sàng.
- reading /ˈredɪŋ/ Sự đọc, sự xem.
- ready /ˈrɛdi/ Sẵn sàng.
- real /rɪəl/ Thực, thực tế, có thực.
- realise /ˈriːəlaɪz/ Thực hiện, thực hành.
- reality /riˈæləti/ Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.
- realization /ˌriələˈzeɪʃən/ sự thực hiện, sự thực hành.
- realize /ˈriəˌlɑɪz/ Thực hiện, thực hành.
- really /ˈriəli/ thực sự
- realm /relm/ Vương quốc.
- realtor /ˈriːəltə(r)/ Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản.
- reap /riːp/ Gặt.
- rear /ˈrɪr/ Bộ phận đằng sau, phía sau.
- rearing /ˈrɪərɪŋ/ hiện tại phân từ của rear
- reason /ˈriːzn/ Lý do, lẽ.
- reasonable /ˈriːznəbl/ Có lý, hợp lý.
- reasoning /ˈriːzənɪŋ/ Lý luận, lập luận, lý lẽ.
- reasons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reason
- reassuring /ˌriːəˈʃʊərɪŋ/ hiện tại phân từ của reassure
- rebate /ˈriːbeɪt/ Việc hạ giá, việc giảm bớt.
- rebellion /rɪˈbeljən/ Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn.
- rebuilding /ˌriˈbɪldin/ Sự xây dựng lại.
- rebuke /rɪˈbjuːk/ Sự khiển trách, sự quở trách.
- rebuttal /rɪˈbʌtl/ Sự bác bỏ.
- recall /rɪˈkɔːl/ Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi.
- recapitulation /ˌriːkəpɪtʃuˈleɪʃn/ Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.
- receipt /rɪˈsiːt/ Công thức.
- receipts /rɪsˈiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của receipt
- receive /rɪˈsiːv/ Nhận, lĩnh, thu.
- receiver /rɪˈsiːvə(r)/ Người nhận, người lĩnh.
- receiving /rɪˈsiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của receive.
- recent /ˈriːsnt/ Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra.
- recently /ˈriːsntli/ Gần đây, mới đây.
- receptacle /rɪˈseptəkl/ Đồ đựng.
- reception /rɪˈsepʃn/ Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.
- receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ Người tiếp khách.
- receptivity /rɪˈseptɪvnəs/ Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.
- recess /rɪˈses/ Thời gian ngừng họp.
- recesses /rˈiːsɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recess
- recession /rɪˈseʃn/ Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ l…
- recipe /ˈresəpi/ Công thức.
- reciprocal /rɪˈsɪprəkl/ Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.
- reciprocally /rɪˈsɪprəkəlli/ Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.
- reciprocity /ˌrɛsəˈprɑːsəti/ Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại.
- recitation /ˌresɪˈteɪʃn/ Sự kể lại, sự kể lể.
- reckless /ˈrekləs/ Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.
- reckon /ˈrekən/ Tính, đếm.
- reckoning /ˈrekənɪŋ/ hiện tại phân từ của reckon
- recline /rɪˈklaɪn/ Đặt, dựa, tựa, ngả, gác.
- recognise /ˈrekəɡnaɪz/ Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ Sự công nhận, sự thừa nhận.
- recognize /ˈrɛkəɡˌnɑɪz/ Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- recoil /rɪˈkɔɪl/ Sự dội lại, sự nảy lại; sự giật; sự bật lên.
- recollect /ˌrekəˈlekt/ Nhớ lại, hồi tưởng lại.
- recollecting /rɪkəlˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recollect.
- recollection /ˌrekəˈlekʃn/ Sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức.
- recommence /ˌriːkəˈmens/ Bắt đầu lại, khởi sự lại.
- recommend /ˌrekəˈmend/ Giới thiệu, tiến cử.
- recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/ Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- recompense /ˈrekəmpens/ Sự thưởng, sự thưởng phạt.
- reconciliation /ˌrekənsɪliˈeɪʃn/ Sự hoà giải, sự giảng hoà.
- reconnaissance /rɪˈkɒnɪsns/ Sự trinh sát, sự do thám.
- reconsideration /ˌriːkənˌsɪdəˈreɪʃn/ sự xem xét lại; sự xét lại.
- reconstituting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconstitute.
- reconstruction /ˌriːkənˈstrʌkʃn/ Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại.
- record /ˈrekɔːd/ Bản ghi
- recorder /rɪˈkɔːdə(r)/ Máy ghi âm.
- recording /rɪˈkɔːdɪŋ/ hiện tại phân từ của record
- records /rəˈkɔrdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của record
- recount /rɪˈkaʊnt/ Thuật kỹ lại, kể lại chi tiết.
- recoup /rɪˈkuːp/ Bồi thường.
- recover /rɪˈkʌvə(r)/ Lấy lại, giành lại, tìm lại được.
- recovery /rəˈkʌvri/ Sự lấy lại được, sự tìm lại được.
- recreation /ˌrekriˈeɪʃn/ Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.
- recruit /rɪˈkruːt/ Lính mới.
- recruiting /rɪkrˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recruit.
- recruitment /rɪˈkruːtmənt/ Sự tuyển mộ, sự lấy thêm, sự tuyển thêm.
- rectangle /ˈrektæŋɡl/ Hình chữ nhật.
- rectangular /rekˈtæŋɡjələ(r)/ Hình chữ nhật.
- rectify /ˈrektɪfaɪ/ Sửa, sửa cho thẳng.
- rectifying /rˈɛktɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rectify.
- recuperation /rɪˌkuːpəˈreɪʃn/ Sự hồi phục.
- recurrence /rɪˈkʌrəns/ Sự trở lại.
- red /red/ Đỏ.
- redeem /rɪˈdiːm/ Mua lại, chuộc lại; trả hết.
- redemption /rɪˈdempʃn/ Sự mua lại, sự chuộc lại; sự trả hết.
- redo /ˌriːˈduː/ Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.
- redress /rɪˈdres/ Sự sửa lại, sự uốn nắn.
- redressing /riˈdrɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của redress.