Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của race.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The racing drew a large crowd.
-
He is racing to finish his homework.
/ˈreɪsɪŋ/
racing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đua; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của race.
The racing drew a large crowd.
He is racing to finish his homework.