Nghĩa tiếng Việt
- Những đám mây trôi giạt.danh từEN-VI Dict
- Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây).động từEN-VI Dict
- Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).danh từEN-VI Dict
- Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).danh từEN-VI Dict
- Giá bom (trên máy bay oanh tạc).danh từEN-VI Dict
- Thanh răng; cơ cấu thanh răng.danh từEN-VI Dict
- Đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Đổ cỏ vào máng.động từEN-VI Dict
- Xếp lên giá.động từEN-VI Dict
- Cho chuyển vị bằng thanh răng.động từEN-VI Dict
- Cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ.danh từEN-VI Dict
- Sự đau nhói; nỗi đau khổ.danh từEN-VI Dict
- Đóng trăn, tra tấn (ai).động từEN-VI Dict
- Hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần).động từEN-VI Dict
- Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).động từEN-VI Dict
- Cho thuê (nhà, đất... ) với giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
- Làm (đất) hết cả màu mỡ.động từEN-VI Dict
- Nước kiệu (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
- Chắt ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rack in a drawer.
-
They rack the data carefully.
-
She saw the rack near the door.
-
He kept the rack on the desk.
-
The farmer must rack up the horse for food.