TanroDictionary

rack

/ræk/

Anh
0

rack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những đám mây trôi giạt; Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây); Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những đám mây trôi giạt.danh từEN-VI Dict
  2. Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây).động từEN-VI Dict
  3. Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).danh từEN-VI Dict
  4. Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).danh từEN-VI Dict
  5. Giá bom (trên máy bay oanh tạc).danh từEN-VI Dict
  6. Thanh răng; cơ cấu thanh răng.danh từEN-VI Dict
  7. Đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa... ).động từEN-VI Dict
  8. Đổ cỏ vào máng.động từEN-VI Dict
  9. Xếp lên giá.động từEN-VI Dict
  10. Cho chuyển vị bằng thanh răng.động từEN-VI Dict
  11. Cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ.danh từEN-VI Dict
  12. Sự đau nhói; nỗi đau khổ.danh từEN-VI Dict
  13. Đóng trăn, tra tấn (ai).động từEN-VI Dict
  14. Hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần).động từEN-VI Dict
  15. Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).động từEN-VI Dict
  16. Cho thuê (nhà, đất... ) với giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
  17. Làm (đất) hết cả màu mỡ.động từEN-VI Dict
  18. Nước kiệu (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  19. Chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
  20. Chắt ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the rack in a drawer.

  2. They rack the data carefully.

  3. She saw the rack near the door.

  4. He kept the rack on the desk.

  5. The farmer must rack up the horse for food.