Nghĩa tiếng Việt
- Racquet.danh từEN-VI Dict
- Tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng.danh từEN-VI Dict
- Mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền.danh từEN-VI Dict
- Cơn thử thách.danh từEN-VI Dict
- Làm ồn; đi lại ồn ào.động từEN-VI Dict
- Chơi bời phóng đãng; sống trác táng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the racket on the desk.
-
The neighbors made a huge racket last night.
-
They were warned about the center of racket.
-
He had to stand the racket from the kids.
-
He learned to racket the tool.