Nghĩa tiếng Việt
- Đạt được hoặc thu được nhiều cái gì.động từEN-VI Dict
- Gây thiệt hạiđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's racked up a number of convictions for speeding.
-
They racked up the car in an accident.
/rˈak ˈʌp/
rack up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạt được hoặc thu được nhiều cái gì; Gây thiệt hại.
He's racked up a number of convictions for speeding.
They racked up the car in an accident.