TanroDictionary Sổ từ

rack off

/rˈak ˈɒf/

Anh
0

rack off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để bảo ai đó biến đi vì họ đang làm phiền bạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để bảo ai đó biến đi vì họ đang làm phiền bạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He told her to rack off.