TanroDictionary Sổ từ

racy

/ˈreɪsi/

Anh
0

racy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc biệt, đắc sắc; Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn; Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt, đắc sắc.tính từEN-VI Dict
  2. Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn.tính từEN-VI Dict
  3. Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).tính từEN-VI Dict
  4. Giống tốt (thú).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He served a racy wine at the dinner party.

  2. She told us a racy story about her travels.

  3. She gave a racy answer and smiled.

  4. The farmer chose a racy horse for breeding.

  5. racy wine

    rượu vang đặc biệt