TanroDictionary Sổ từ

raddle

/ˈrædəl/

Anh
0

raddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất son đỏ; Sơn (quét) bằng đất son đỏ; Thoa son đánh phấn đỏ choét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất son đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sơn (quét) bằng đất son đỏ.động từEN-VI Dict
  3. Thoa son đánh phấn đỏ choét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall was marked with red raddle.

  2. He raddled the fence before winter.

  3. She raddled her cheeks for the stage show.