Nghĩa tiếng Việt
- Đất son đỏ.danh từEN-VI Dict
- Sơn (quét) bằng đất son đỏ.động từEN-VI Dict
- Thoa son đánh phấn đỏ choét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was marked with red raddle.
-
He raddled the fence before winter.
-
She raddled her cheeks for the stage show.