Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của radiateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat radiated from the pavement.
/rˈeɪdɪˌeɪtɪd/
radiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của radiate.
Heat radiated from the pavement.