TanroDictionary Sổ từ

radiative

/ˈreɪdiːˌeɪtɪv/

Anh
0

radiative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức xạ, phát xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức xạ, phát xạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radiative lamp gave off gentle heat.