Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích hoạt phóng xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab tested radioactivation in the material.
/ˌreɪdiːəʊˌtæksiːˈævən/
radioactivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kích hoạt phóng xạ.
The lab tested radioactivation in the material.