Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của radiolocateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They radiolocated the lost device during the test.
/ˌreɪdiːəʊˈlæktəbd/
radiolocated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của radiolocate.
They radiolocated the lost device during the test.