TanroDictionary

radiolocated

/ˌreɪdiːəʊˈlæktəbd/

Anh
0

radiolocated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của radiolocate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của radiolocateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They radiolocated the lost device during the test.