Nghĩa tiếng Việt
- Sức chịu đựng phóng xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This material has high radiotolerance.
/ˌreɪdiːəʊˈtɔːrənəlɪs/
radiotolerance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức chịu đựng phóng xạ.
This material has high radiotolerance.