TanroDictionary Sổ từ

radix

/ˈreɪdɪks/

Anh
0

radix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ số; Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ số.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radix of our common decimal system is ten.

  2. Stress was the radix of the problem.

  3. ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms

    mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường