TanroDictionary Sổ từ

radome

/ˈreɪˌdoʊm/

Anh
0

radome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mái che máy rađa (trên máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái che máy rađa (trên máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aircraft had a smooth radome on top.