Nghĩa tiếng Việt
- Mái che máy rađa (trên máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aircraft had a smooth radome on top.
/ˈreɪˌdoʊm/
radome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mái che máy rađa (trên máy bay).
The aircraft had a smooth radome on top.