Nghĩa tiếng Việt
- Sản phẩm tinh chế, sản phẩm tinh lọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory produced a clean raffinate.
/ˈræfəˌneɪt/
raffinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản phẩm tinh chế, sản phẩm tinh lọc.
The factory produced a clean raffinate.