TanroDictionary Sổ từ

raffle

/ˈræfl/

Anh
0

raffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi; Cuộc xổ số; Dự xổ số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc xổ số.danh từEN-VI Dict
  3. Dự xổ số.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cleared the raffle from the shed.

  2. The school held a raffle for new books.

  3. We decided to raffle for a new watch.

  4. to raffle for a watch

    dự xổ số để lấy đồng hồ