Nghĩa tiếng Việt
- Giẻ, giẻ rách.danh từEN-VI Dict
- Quần áo rách tả tơi.danh từEN-VI Dict
- Giẻ cũ để làm giấy.danh từEN-VI Dict
- Mảnh vải, mảnh buồm.danh từEN-VI Dict
- Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.danh từEN-VI Dict
- Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...danh từEN-VI Dict
- Đá lợp nhà.danh từEN-VI Dict
- Cát kết thô.danh từEN-VI Dict
- Sự la lối om sòm; sự phá rối.danh từEN-VI Dict
- Trò đùa nghịch (của học sinh);danh từEN-VI Dict
- Rầy la, mắng mỏ (ai).động từEN-VI Dict
- Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).động từEN-VI Dict
- Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).động từEN-VI Dict
- La ó (một diễn viên.động từEN-VI Dict
- Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a rag to clean the table.
-
His rag clothes were wet and muddy.
-
Old rags can be made into paper.
-
He does not have a rag to his back.
-
There is not a rag of evidence left here.