TanroDictionary

rag

/ræɡ/

Anh
0

rag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giẻ, giẻ rách; Quần áo rách tả tơi; Giẻ cũ để làm giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giẻ, giẻ rách.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo rách tả tơi.danh từEN-VI Dict
  3. Giẻ cũ để làm giấy.danh từEN-VI Dict
  4. Mảnh vải, mảnh buồm.danh từEN-VI Dict
  5. Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.danh từEN-VI Dict
  6. Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...danh từEN-VI Dict
  7. Đá lợp nhà.danh từEN-VI Dict
  8. Cát kết thô.danh từEN-VI Dict
  9. Sự la lối om sòm; sự phá rối.danh từEN-VI Dict
  10. Trò đùa nghịch (của học sinh);danh từEN-VI Dict
  11. Rầy la, mắng mỏ (ai).động từEN-VI Dict
  12. Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).động từEN-VI Dict
  13. Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).động từEN-VI Dict
  14. La ó (một diễn viên.động từEN-VI Dict
  15. Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a rag to clean the table.

  2. His rag clothes were wet and muddy.

  3. Old rags can be made into paper.

  4. He does not have a rag to his back.

  5. There is not a rag of evidence left here.