Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rage.động từEN-VI Dict
- Cơn giận dữ.danh từEN-VI Dict
- Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).danh từEN-VI Dict
- Giận dữ, giận điên lên.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is raging about the broken phone.
-
His raging was hard to calm.
-
The raging sea covered the rocks.
-
He was in a raging temper today.
-
The patient suffered from a raging fever.