TanroDictionary Sổ từ

raging

/ˈreɪdʒɪŋ/

Anh
0

raging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rage; Cơn giận dữ; Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rage.động từEN-VI Dict
  2. Cơn giận dữ.danh từEN-VI Dict
  3. Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).danh từEN-VI Dict
  4. Giận dữ, giận điên lên.tính từEN-VI Dict
  5. Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is raging about the broken phone.

  2. His raging was hard to calm.

  3. The raging sea covered the rocks.

  4. He was in a raging temper today.

  5. The patient suffered from a raging fever.