Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ragđộng từEN-VI Dict
- Rách tã, rách tả tơi, rách rưới.tính từEN-VI Dict
- Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc... ); gồ ghề, lởm chởm (đường... ).tính từEN-VI Dict
- Tả tơi; rời rạc, không đều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric had raggeder edges after washing.
-
The poor man wore ragged clothes in the street.
-
We walked over some ragged rocks by the sea.
-
Ragged clouds moved slowly across the dark sky.
-
ragged clothes
quần áo rách tã