TanroDictionary Sổ từ

ragged

/ˈræɡɪd/

Anh
0

ragged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rag; Rách tã, rách tả tơi, rách rưới; Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc... ); gồ ghề, lởm chởm (đường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ragđộng từEN-VI Dict
  2. Rách tã, rách tả tơi, rách rưới.tính từEN-VI Dict
  3. Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc... ); gồ ghề, lởm chởm (đường... ).tính từEN-VI Dict
  4. Tả tơi; rời rạc, không đều.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric had raggeder edges after washing.

  2. The poor man wore ragged clothes in the street.

  3. We walked over some ragged rocks by the sea.

  4. Ragged clouds moved slowly across the dark sky.

  5. ragged clothes

    quần áo rách tã