Nghĩa tiếng Việt
- Người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc.danh từEN-VI Dict
- Máy bay đi oanh tạc.danh từEN-VI Dict
- Kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A raider searched the coast at night.
-
The raider flew low over the hills.
-
The raider took goods from the quiet bay.