TanroDictionary Sổ từ

raider

/ˈreɪdə(r)/

Anh
0

raider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc; Máy bay đi oanh tạc; Kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay đi oanh tạc.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A raider searched the coast at night.

  2. The raider flew low over the hills.

  3. The raider took goods from the quiet bay.