TanroDictionary Sổ từ

railage

/ˈreɪˌleɪdʒ/

Anh
0

railage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyên chở bằng xe lửa; Cước phí chuyên chở bằng xe lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyên chở bằng xe lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Cước phí chuyên chở bằng xe lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Railage costs were lower than truck shipping.

  2. The railage for the boxes was expensive.