Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên chở bằng xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Cước phí chuyên chở bằng xe lửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Railage costs were lower than truck shipping.
-
The railage for the boxes was expensive.
/ˈreɪˌleɪdʒ/
railage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyên chở bằng xe lửa; Cước phí chuyên chở bằng xe lửa.
Railage costs were lower than truck shipping.
The railage for the boxes was expensive.