TanroDictionary

rain

/reɪn/

Anh
0

rain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa; Mùa mưa; (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa.danh từEN-VI Dict
  2. Mùa mưa.danh từEN-VI Dict
  3. (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).danh từEN-VI Dict
  4. Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We got caught in the heavy rain.

  2. The rain season brings cool mornings here.

  3. They sailed through a rain zone in the ocean.

  4. The clouds began to rain on us.

  5. to be caught in the rain

    bị mưa