TanroDictionary Sổ từ

rain off

/rˈeɪn ˈɒf/

Anh
0

rain off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị hoãn hoặc hủy vì mưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị hoãn hoặc hủy vì mưa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The match was rained off.