TanroDictionary Sổ từ

rains

/reɪnz/

Anh
0

rains là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden rains on the rooftop below.