Nghĩa tiếng Việt
- Cách làm mưa nhân tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain-making helped the farmers during the dry season.
/ˈreɪnˈmeɪkin/
rain-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách làm mưa nhân tạo.
Rain-making helped the farmers during the dry season.