TanroDictionary

raise

/reɪz/

Anh
0

raise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên; Xây dựng, dựng; Nuôi trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.động từEN-VI Dict
  2. Xây dựng, dựng.động từEN-VI Dict
  3. Nuôi trồng.động từEN-VI Dict
  4. Nêu lên, đưa ra; đề xuất.động từEN-VI Dict
  5. Làm ra, gây nên.động từEN-VI Dict
  6. Tăng, làm tăng thêm.động từEN-VI Dict
  7. Phát động, kích động, xúi giục.động từEN-VI Dict
  8. Làm phấn chấn tinh thần ai.động từEN-VI Dict
  9. Làm nở, làm phồng lên.động từEN-VI Dict
  10. Cất cao (giọng... ); lên (tiếng... ).động từEN-VI Dict
  11. Đắp cao lên, xây cao thêm.động từEN-VI Dict
  12. Đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn).động từEN-VI Dict
  13. Khai thác (than).động từEN-VI Dict
  14. Làm bốc lên, làm tung lên.động từEN-VI Dict
  15. Thu, thu góp (tiền, thuế... ); tổ chức, tuyển mộ (quân... ).động từEN-VI Dict
  16. Gọi về.động từEN-VI Dict
  17. Chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây... ); nhổ (trại... ).động từEN-VI Dict
  18. Trông thấy.động từEN-VI Dict
  19. Làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ... ).động từEN-VI Dict
  20. Sự nâng lên; sự tăng lên.danh từEN-VI Dict
  21. Sự tăng lương.danh từEN-VI Dict
  22. Sự tố thêm (đánh xì... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please raise your glass for the toast.

  2. They plan to raise a new building.

  3. She had to raise a large family.

  4. You should raise that point during the meeting.

  5. The strong wind could raise a storm.