Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.động từEN-VI Dict
- Xây dựng, dựng.động từEN-VI Dict
- Nuôi trồng.động từEN-VI Dict
- Nêu lên, đưa ra; đề xuất.động từEN-VI Dict
- Làm ra, gây nên.động từEN-VI Dict
- Tăng, làm tăng thêm.động từEN-VI Dict
- Phát động, kích động, xúi giục.động từEN-VI Dict
- Làm phấn chấn tinh thần ai.động từEN-VI Dict
- Làm nở, làm phồng lên.động từEN-VI Dict
- Cất cao (giọng... ); lên (tiếng... ).động từEN-VI Dict
- Đắp cao lên, xây cao thêm.động từEN-VI Dict
- Đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn).động từEN-VI Dict
- Khai thác (than).động từEN-VI Dict
- Làm bốc lên, làm tung lên.động từEN-VI Dict
- Thu, thu góp (tiền, thuế... ); tổ chức, tuyển mộ (quân... ).động từEN-VI Dict
- Gọi về.động từEN-VI Dict
- Chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây... ); nhổ (trại... ).động từEN-VI Dict
- Trông thấy.động từEN-VI Dict
- Làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ... ).động từEN-VI Dict
- Sự nâng lên; sự tăng lên.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng lương.danh từEN-VI Dict
- Sự tố thêm (đánh xì... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please raise your glass for the toast.
-
They plan to raise a new building.
-
She had to raise a large family.
-
You should raise that point during the meeting.
-
The strong wind could raise a storm.