TanroDictionary Sổ từ

raising

/ˈreɪzɪŋ/

Anh
0

raising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raise; Sự đưa lên; Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raise.động từEN-VI Dict
  2. Sự đưa lên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nổi lên (khỏi nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are raising the flag at sunrise.

  2. The raising of the box was difficult.

  3. Her family works in cattle raising.

  4. The raising of the boat was slow.