Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raise.động từEN-VI Dict
- Sự đưa lên.danh từEN-VI Dict
- Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi lên (khỏi nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are raising the flag at sunrise.
-
The raising of the box was difficult.
-
Her family works in cattle raising.
-
The raising of the boat was slow.