Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rake.động từEN-VI Dict
- Độ nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Sự cời lên.danh từEN-VI Dict
- Sự cào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is raking leaves into a pile.
-
The roof has a steep raking angle.
-
She used hand raking to clear the leaves.
-
The raking of leaves took all afternoon.
-
hand raking
sự cời lên bằng tay