TanroDictionary Sổ từ

raking

/ˈreɪkin/

Anh
0

raking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rake; Độ nghiêng; Sự cời lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rake.động từEN-VI Dict
  2. Độ nghiêng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cời lên.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is raking leaves into a pile.

  2. The roof has a steep raking angle.

  3. She used hand raking to clear the leaves.

  4. The raking of leaves took all afternoon.

  5. hand raking

    sự cời lên bằng tay