Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phóng đãng; giống như kẻ phóng đãng.DEN-VI Dict
- Ngông nghênh, ngang tàng, có vẻ tự mãn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked rakishli into the room.
-
He smiled rakishli and leaned on the wall.
/ˈreɪkɪʃli/
rakishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phóng đãng; giống như kẻ phóng đãng; Ngông nghênh, ngang tàng, có vẻ tự mãn.
He walked rakishli into the room.
He smiled rakishli and leaned on the wall.