Nghĩa tiếng Việt
- Cừu đực (chưa thiến).danh từEN-VI Dict
- Mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn.danh từEN-VI Dict
- Đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động.danh từEN-VI Dict
- Sức nện của búa đóng cọc.danh từEN-VI Dict
- Pittông (của bơm đẩy).danh từEN-VI Dict
- Máy đẩy cốc (luyện kim).danh từEN-VI Dict
- (thiên văn học) chòm sao Bạch dương.danh từEN-VI Dict
- Nện (đất... ).động từEN-VI Dict
- Đóng cọc.động từEN-VI Dict
- Nạp (súng) đầy đạn.động từEN-VI Dict
- Nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào.động từEN-VI Dict
- Đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn.động từEN-VI Dict
- Đụng, đâm vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ram charged across the field.
-
The ship's ram struck the side hard.
-
They used a ram to break the gate.
-
The ram was strong enough for the job.
-
The pump ram moved the water up.