Nghĩa tiếng Việt
- Dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải.danh từEN-VI Dict
- Thang lên máy bay.danh từEN-VI Dict
- Bệ tên lửa.danh từEN-VI Dict
- Dốc thoai thoải.động từEN-VI Dict
- Chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu).động từEN-VI Dict
- Nổi xung, giận điên lên.động từEN-VI Dict
- Xây dốc thoai thoải (một bức tường).động từEN-VI Dict
- Sự lừa đảo.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng giá cao quá cao.danh từEN-VI Dict
- Lừa đảo.động từEN-VI Dict
- Tăng giá quá cao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car drove up the long ramp slowly.
-
We waited beside the ramp at the airport.
-
The team checked the ramp before launch.
-
The road ramp rises gently to the bridge.
-
The horse began to ramp in the yard.