TanroDictionary Sổ từ

ramie

/ˈreɪmi/

Anh
0

ramie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây gai; Gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gai.danh từEN-VI Dict
  2. Gai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ramie is used to make strong cloth.

  2. The ramie was useful in class.