Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rampage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd kept rampaging through the hall.
/rˈæmpeɪdʒɪŋ/
rampaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rampage.
The crowd kept rampaging through the hall.