TanroDictionary Sổ từ

rampancy

/ˈræmpəntsi/

Anh
0

rampancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên; Sự lan tràn (tệ hại xã hội... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lan tràn (tệ hại xã hội... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rampancy of anger worried the teacher.

  2. There is rampancy of scams online.