Nghĩa tiếng Việt
- Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.danh từEN-VI Dict
- Sự lan tràn (tệ hại xã hội... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rampancy of anger worried the teacher.
-
There is rampancy of scams online.