TanroDictionary

ranch

/rɑːntʃ/

Anh
0

ranch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điền trang, trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa); Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điền trang, trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
  2. Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought fresh eggs from the ranch.

  2. She can ranch the land with care.