TanroDictionary Sổ từ

ranchman

/ˈræntʃmən/

Anh
0

ranchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ trại nuôi súc vật; Người làm ở trại nuôi súc vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ trại nuôi súc vật.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm ở trại nuôi súc vật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ranchman checked the cattle every morning.

  2. The ranchman repaired the barn door.