Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tranh của người chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
- Nông trường chăn nuôi gia súc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rancher slept in a small rancho.
-
They worked on a cattle rancho all summer.
/ˈrænˌtʃoʊ/
rancho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tranh của người chăn nuôi; Nông trường chăn nuôi gia súc.
The rancher slept in a small rancho.
They worked on a cattle rancho all summer.