TanroDictionary Sổ từ

rancidity

/ˈræntsədəti/

Anh
0

rancidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ranciditi of the butter was obvious.