Nghĩa tiếng Việt
- Người hay đi lang thang.danh từEN-VI Dict
- Kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp, người bảo vệ rừng.danh từEN-VI Dict
- Người gác công viên của nhà vua.danh từEN-VI Dict
- Kỵ binh nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Biệt kích; biệt động đội, biệt động quân, đội biệt động.danh từEN-VI Dict
- Nữ hướng đạo sinh lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ranger walked alone through the forest.
-
The ranger watched for fire in the woods.
-
A ranger guarded the old park trail.
-
The ranger rode fast across the field.
-
The ranger team moved quietly at night.