TanroDictionary Sổ từ

ranine

/ˈreɪˌnaɪn/

Anh
0

ranine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ếch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ranine muscles help the frog move.