Nghĩa tiếng Việt
- Lục soát, lục lọi.động từEN-VI Dict
- Cướp phá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to ransack the old dusty attic.
-
Thieves ransack the empty house at night.
-
to ransack a drawer
lục soát ngăn kéo
-
to ransack one's brains
nặn óc, vắt óc suy nghĩ