TanroDictionary Sổ từ

ransack

/ˈrænsæk/

Anh
0

ransack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lục soát, lục lọi; Cướp phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục soát, lục lọi.động từEN-VI Dict
  2. Cướp phá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to ransack the old dusty attic.

  2. Thieves ransack the empty house at night.

  3. to ransack a drawer

    lục soát ngăn kéo

  4. to ransack one's brains

    nặn óc, vắt óc suy nghĩ