TanroDictionary Sổ từ

ransomer

/ˈræntsəmɜː/

Anh
0

ransomer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nộp tiền chuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nộp tiền chuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ransomer paid quickly to free the car.