TanroDictionary Sổ từ

ransoming

/ˈrænsəmɪŋ/

Anh
0

ransoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ransom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ransom.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are ransoming the old books from storage.