Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn (len, sợi... ) 120 iat.danh từEN-VI Dict
- Một tí, mảy may.danh từEN-VI Dict
- Đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18).danh từEN-VI Dict
- Cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng gõ (cửa).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.danh từEN-VI Dict
- Đánh nhẹ, gõ, cốp.động từEN-VI Dict
- Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục... ).động từEN-VI Dict
- Gõ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a rap of yarn.
-
I do not care a rap about his opinion.
-
The coin was called a rap long ago.
-
The teacher gave him a rap on the knuckles.
-
We heard a loud rap at the door.