TanroDictionary

rap

/ræp/

Anh
0

rap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn (len, sợi... ) 120 iat; Một tí, mảy may; Đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn (len, sợi... ) 120 iat.danh từEN-VI Dict
  2. Một tí, mảy may.danh từEN-VI Dict
  3. Đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18).danh từEN-VI Dict
  4. Cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu... ).danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng gõ (cửa).danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.danh từEN-VI Dict
  7. Đánh nhẹ, gõ, cốp.động từEN-VI Dict
  8. Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục... ).động từEN-VI Dict
  9. Gõ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a rap of yarn.

  2. I do not care a rap about his opinion.

  3. The coin was called a rap long ago.

  4. The teacher gave him a rap on the knuckles.

  5. We heard a loud rap at the door.