Nghĩa tiếng Việt
- Sung sướng vô ngần, mê ly.tính từEN-VI Dict
- Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rapt result helped everyone.
-
She was rapt in her book all afternoon.
-
to be rapt in a book
đang say mê đọc sách
-
rapt attention
sự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng